Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 3
500 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 3 / 9 · từ 121–180
- 方法fāngfǎphương pháp, cách
- 方向fāngxiàngphương hướng, hướng
- 房子fángzinhà, căn nhà
- 放fàngđặt, để
- 放假fàngjiàđược nghỉ (lễ, hè)
- 放心fàngxīnyên tâm
- 放学fàngxuétan học
- 分开fēnkāitách ra, chia ra; xa nhau
- 风fēnggió
- 封fēngbức, lá (lượng từ cho thư)
- 夫妻fūqīvợ chồng
- 服务fúwùphục vụ
- 附近fùjìngần đây, lân cận
- 复习fùxíôn tập
- 该gāinên, cần phải; đến lượt; (văn viết) … này, … đó (chỉ điều đã nói)
- 干净gānjìngsạch sẽ
- 感兴趣gǎn xìngqùquan tâm, hứng thú (对 … 感兴趣)
- 感到gǎndàocảm thấy
- 感冒gǎnmàobị cảm; cảm cúm
- 干gànlàm (khẩu ngữ)
- 刚gāngvừa, vừa mới
- 刚才gāngcáivừa rồi, lúc nãy
- 刚刚gānggāngvừa mới
- 高铁gāotiětàu cao tốc, đường sắt cao tốc
- 根据gēnjùcăn cứ vào, dựa vào; căn cứ
- 更gèngcàng, hơn nữa
- 公斤gōngjīnki-lô-gam (kg)
- 公园gōngyuáncông viên
- 工作日gōngzuòrìngày làm việc
- 故事gùshicâu chuyện
- 刮guāthổi (gió); cạo
- 关guānđóng; tắt
- 关机guānjītắt máy
- 关系guānxìquan hệ, mối quan hệ
- 关心guānxīnquan tâm
- 关于guānyúvề, liên quan đến (chủ đề)
- 关注guānzhùquan tâm, chú ý; theo dõi
- 国家guójiāquốc gia, nhà nước
- 过节guòjiéăn tết, đón lễ
- 过去guòqùđi qua đó, sang bên kia; quá khứ, trước đây
- 海hǎibiển
- 害怕hàipàsợ, sợ hãi
- 好多hǎoduōnhiều, rất nhiều
- 好久hǎojiǔrất lâu, lâu lắm
- 好像hǎoxiànghình như, dường như
- 号码hàomǎsố (điện thoại, phòng…)
- 河hésông
- 合适héshìvừa, phù hợp
- 黑板hēibǎnbảng đen
- 红绿灯hóng-lǜdēngđèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ
- 后来hòuláisau đó, về sau (chỉ chuyện đã qua)
- 后年hòuniánnăm sau nữa
- 后天hòutiānngày kia
- 护照hùzhàohộ chiếu
- 花园huāyuánvườn hoa
- 画家huàjiāhoạ sĩ
- 欢迎huānyíngchào mừng, hoan nghênh
- 还huántrả, trả lại
- 环境huánjìngmôi trường
- 换huànđổi, thay
