刚才

gāngcái

vừa rồi, lúc nãy

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 刚6 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 才3 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.