Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
附近有超市吗?
Fùjìn yǒu chāoshì ma?
Gần đây có siêu thị không?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
fùjìn
gần đây, lân cận
Ví dụ
附近有超市吗?
Fùjìn yǒu chāoshì ma?
Gần đây có siêu thị không?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.