Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
第二个路口往左拐。
Dì'èr ge lùkǒu wǎng zuǒ guǎi.
Đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
lùkǒu
ngã tư, giao lộ
Ví dụ
第二个路口往左拐。
Dì'èr ge lùkǒu wǎng zuǒ guǎi.
Đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.