Liên từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我想去,可是我没有时间。
Wǒ xiǎng qù, kěshì wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
