Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们正在吃饭,突然停电了。
Wǒmen zhèngzài chīfàn, tūrán tíngdiàn le.
Chúng tôi đang ăn cơm thì bỗng nhiên mất điện.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kể chuyện
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
