习惯

xíguàn

thói quen; quen (với)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 习3 nétBộ thủ: 乙 · bộ số 5/214
  • 惯11 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.