Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我有早上喝茶的习惯。
Wǒ yǒu zǎoshang hē chá de xíguàn.
Tôi có thói quen uống trà buổi sáng.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phong tục
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
