Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
端午节的时候,中国人吃粽子。
Duānwǔ Jié de shíhou, Zhōngguórén chī zòngzi.
Vào Tết Đoan Ngọ, người Trung Quốc ăn bánh ú (bánh tro).
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Phong tục
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
