Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这匹马很高。
Zhè pǐ mǎ hěn gāo.
Con ngựa này rất cao.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phát âm
Khuyến nghị của Trung Việt
mǎ
con ngựa
Ví dụ
这匹马很高。
Zhè pǐ mǎ hěn gāo.
Con ngựa này rất cao.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phát âm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.