Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
妈,我回来了。
Mā, wǒ huílái le.
Mẹ ơi, con về rồi.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Khuyến nghị của Trung Việt
mā
mẹ (khẩu ngữ, thường nói 妈妈)
Ví dụ
妈,我回来了。
Mā, wǒ huílái le.
Mẹ ơi, con về rồi.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.