妈

mā

mẹ (khẩu ngữ, thường nói 妈妈)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 妈,我回来了。

    Mā, wǒ huílái le.

    Mẹ ơi, con về rồi.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phát âmGia đình

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 妈6 nétBộ thủ: 女 · nữ (phụ nữ) · bộ số 38/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.