Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他们有一个儿子。
Tāmen yǒu yí ge érzi.
Họ có một cậu con trai.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Gia đình
Khuyến nghị của Trung Việt
érzi
con trai
Ví dụ
他们有一个儿子。
Tāmen yǒu yí ge érzi.
Họ có một cậu con trai.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Gia đình
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.