Lượng từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们班有十个人。
Wǒmen bān yǒu shí ge rén.
Lớp chúng tôi có mười người.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Gia đìnhTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
gè
cái, chiếc, người… (lượng từ thông dụng nhất)
Ví dụ
我们班有十个人。
Wǒmen bān yǒu shí ge rén.
Lớp chúng tôi có mười người.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Gia đìnhTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.