Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她的女儿很可爱。
Tā de nǚ'ér hěn kě'ài.
Con gái chị ấy rất đáng yêu.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Gia đình
Khuyến nghị của Trung Việt
nǚ'ér
con gái
Ví dụ
她的女儿很可爱。
Tā de nǚ'ér hěn kě'ài.
Con gái chị ấy rất đáng yêu.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Gia đình
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.