Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我哥哥在北京工作。
Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Gia đình
Khuyến nghị của Trung Việt
gēge
anh trai
Ví dụ
我哥哥在北京工作。
Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Gia đình
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.