Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我的腿麻了。
Wǒ de tuǐ má le.
Chân tôi bị tê rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phát âm
Khuyến nghị của Trung Việt
má
cây gai; tê (tê chân, tê lưỡi)
Ví dụ
我的腿麻了。
Wǒ de tuǐ má le.
Chân tôi bị tê rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Phát âm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.