麻辣

málà

cay tê

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 麻11 nétBộ thủ: 麻 · bộ số 200/214
  • 辣14 nétBộ thủ: 辛 · bộ số 160/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.