拼音

pīnyīn

pinyin (phiên âm La-tinh của tiếng Phổ thông)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 拼9 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 音9 nétBộ thủ: 音 · bộ số 180/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.