Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我先学拼音。
Wǒ xiān xué pīnyīn.
Tôi học pinyin trước.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
pīnyīn
pinyin (phiên âm La-tinh của tiếng Phổ thông)
Ví dụ
我先学拼音。
Wǒ xiān xué pīnyīn.
Tôi học pinyin trước.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.