Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
你喜欢什么音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yīnyuè?
Bạn thích nhạc gì?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sở thích
Khuyến nghị của Trung Việt
yīnyuè
âm nhạc
Ví dụ
你喜欢什么音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yīnyuè?
Bạn thích nhạc gì?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sở thích
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.