Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他们去年结婚了。
Tāmen qùnián jiéhūn le.
Năm ngoái họ đã kết hôn.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Bạn bè
Khuyến nghị của Trung Việt
jiéhūn
kết hôn
Ví dụ
他们去年结婚了。
Tāmen qùnián jiéhūn le.
Năm ngoái họ đã kết hôn.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Bạn bè
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.