同学会

tóngxuéhuì

họp lớp

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 下个月有同学会,你去吗?

    Xià ge yuè yǒu tóngxuéhuì, nǐ qù ma?

    Tháng sau có họp lớp, bạn đi không?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Bạn bè

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 同6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 学8 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214
  • 会6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.