好久不见

hǎojiǔ bú jiàn

lâu rồi không gặp

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 好久不见!你最近怎么样?

    Hǎojiǔ bú jiàn! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?

    Lâu rồi không gặp! Dạo này bạn thế nào?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Bạn bè

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 好6 nétBộ thủ: 女 · nữ (phụ nữ) · bộ số 38/214
  • 久3 nétBộ thủ: 丿 · bộ số 4/214
  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 见4 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.