Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
34 từ
tốt nghiệp
我去年大学毕业。
Wǒ qùnián dàxué bìyè.
Năm ngoái tôi tốt nghiệp đại học.
chịu khó, chịu được vất vả
我能吃苦,也愿意学。
Wǒ néng chīkǔ, yě yuànyì xué.
Tôi chịu khó được và cũng sẵn sàng học.
nhân viên kho, thủ kho
领料要找仓管员签字。
Lǐngliào yào zhǎo cāngguǎnyuán qiānzì.
Lĩnh vật tư phải tìm thủ kho ký.
công nhân vận hành (thao tác viên)
我在二号线当操作工。
Wǒ zài èr hào xiàn dāng cāozuògōng.
Tôi làm công nhân vận hành ở chuyền số 2.
đối với, với (giới từ); đúng
我对这个工作很感兴趣。
Wǒ duì zhège gōngzuò hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất quan tâm đến công việc này.
nhưng
工作很忙,但是我很喜欢。
Gōngzuò hěn máng, dànshì wǒ hěn xǐhuan.
Công việc rất bận nhưng tôi rất thích.
đại học
你是哪个大学毕业的?
Nǐ shì nǎge dàxué bìyè de?
Bạn tốt nghiệp trường đại học nào?
quý công ty (cách gọi lịch sự công ty của người nghe)
我很想来贵公司工作。
Wǒ hěn xiǎng lái guì gōngsī gōngzuò.
Tôi rất muốn làm việc ở quý công ty.
thâm niên, số năm làm việc
我有三年工龄。
Wǒ yǒu sān nián gōnglíng.
Tôi có ba năm thâm niên.
lương, tiền lương
这个工作的工资怎么样?
Zhège gōngzuò de gōngzī zěnmeyàng?
Lương của công việc này thế nào?
giao tiếp, trao đổi (để hiểu nhau)
我很喜欢跟客户沟通。
Wǒ hěn xǐhuan gēn kèhù gōutōng.
Tôi rất thích trao đổi với khách hàng.
quan tâm, hứng thú (对 … 感兴趣)
你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn quan tâm đến điều gì?
vị trí công việc
这个岗位需要会说中文。
Zhège gǎngwèi xūyào huì shuō Zhōngwén.
Vị trí này cần biết nói tiếng Trung.
sơ yếu lý lịch, CV
请把简历发给我。
Qǐng bǎ jiǎnlì fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi CV cho tôi.
kinh nghiệm
我有三年工作经验。
Wǒ yǒu sān nián gōngzuò jīngyàn.
Tôi có ba năm kinh nghiệm làm việc.
lưu loát, trôi chảy
她的汉语说得很流利。
Tā de Hànyǔ shuō de hěn liúlì.
Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
phỏng vấn (xin việc)
明天上午我去面试。
Míngtiān shàngwǔ wǒ qù miànshì.
Sáng mai tôi đi phỏng vấn.
mong muốn, kỳ vọng
你期望的工资是多少?
Nǐ qīwàng de gōngzī shì duōshao?
Mức lương bạn mong muốn là bao nhiêu?
bảo hiểm xã hội
转正以后有社保吗?
Zhuǎnzhèng yǐhòu yǒu shèbǎo ma?
Sau khi vào chính thức có bảo hiểm xã hội không?
thích nghi, quen với
我能适应夜班。
Wǒ néng shìyìng yèbān.
Tôi có thể làm quen với ca đêm.