Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

34 từ

  • 毕业bìyèĐộng từ

    tốt nghiệp

    Ví dụ:

    我去年大学毕业。

    Wǒ qùnián dàxué bìyè.

    Năm ngoái tôi tốt nghiệp đại học.

  • 吃苦chīkǔĐộng từ

    chịu khó, chịu được vất vả

    Ví dụ:

    我能吃苦,也愿意学。

    Wǒ néng chīkǔ, yě yuànyì xué.

    Tôi chịu khó được và cũng sẵn sàng học.

  • 仓管员cāngguǎnyuánDanh từ

    nhân viên kho, thủ kho

    Ví dụ:

    领料要找仓管员签字。

    Lǐngliào yào zhǎo cāngguǎnyuán qiānzì.

    Lĩnh vật tư phải tìm thủ kho ký.

  • 操作工
Trước1 / 2Sau
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
cāozuògōng
Danh từ

công nhân vận hành (thao tác viên)

Ví dụ:

我在二号线当操作工。

Wǒ zài èr hào xiàn dāng cāozuògōng.

Tôi làm công nhân vận hành ở chuyền số 2.

  • 对duìGiới từ

    đối với, với (giới từ); đúng

    Ví dụ:

    我对这个工作很感兴趣。

    Wǒ duì zhège gōngzuò hěn gǎn xìngqù.

    Tôi rất quan tâm đến công việc này.

  • 但是dànshìLiên từ

    nhưng

    Ví dụ:

    工作很忙,但是我很喜欢。

    Gōngzuò hěn máng, dànshì wǒ hěn xǐhuan.

    Công việc rất bận nhưng tôi rất thích.

  • 大学dàxuéDanh từ

    đại học

    Ví dụ:

    你是哪个大学毕业的?

    Nǐ shì nǎge dàxué bìyè de?

    Bạn tốt nghiệp trường đại học nào?

  • 贵公司guì gōngsīCụm từ

    quý công ty (cách gọi lịch sự công ty của người nghe)

    Ví dụ:

    我很想来贵公司工作。

    Wǒ hěn xiǎng lái guì gōngsī gōngzuò.

    Tôi rất muốn làm việc ở quý công ty.

  • 工龄gōnglíngDanh từ

    thâm niên, số năm làm việc

    Ví dụ:

    我有三年工龄。

    Wǒ yǒu sān nián gōnglíng.

    Tôi có ba năm thâm niên.

  • 工资gōngzīDanh từ

    lương, tiền lương

    Ví dụ:

    这个工作的工资怎么样?

    Zhège gōngzuò de gōngzī zěnmeyàng?

    Lương của công việc này thế nào?

  • 沟通gōutōngĐộng từ

    giao tiếp, trao đổi (để hiểu nhau)

    Ví dụ:

    我很喜欢跟客户沟通。

    Wǒ hěn xǐhuan gēn kèhù gōutōng.

    Tôi rất thích trao đổi với khách hàng.

  • 感兴趣gǎn xìngqùCụm từ

    quan tâm, hứng thú (对 … 感兴趣)

    Ví dụ:

    你对什么感兴趣?

    Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?

    Bạn quan tâm đến điều gì?

  • 岗位gǎngwèiDanh từ

    vị trí công việc

    Ví dụ:

    这个岗位需要会说中文。

    Zhège gǎngwèi xūyào huì shuō Zhōngwén.

    Vị trí này cần biết nói tiếng Trung.

  • 简历jiǎnlìDanh từ

    sơ yếu lý lịch, CV

    Ví dụ:

    请把简历发给我。

    Qǐng bǎ jiǎnlì fā gěi wǒ.

    Vui lòng gửi CV cho tôi.

  • 经验jīngyànDanh từ

    kinh nghiệm

    Ví dụ:

    我有三年工作经验。

    Wǒ yǒu sān nián gōngzuò jīngyàn.

    Tôi có ba năm kinh nghiệm làm việc.

  • 流利liúlìTính từ

    lưu loát, trôi chảy

    Ví dụ:

    她的汉语说得很流利。

    Tā de Hànyǔ shuō de hěn liúlì.

    Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

  • 面试miànshìĐộng từ

    phỏng vấn (xin việc)

    Ví dụ:

    明天上午我去面试。

    Míngtiān shàngwǔ wǒ qù miànshì.

    Sáng mai tôi đi phỏng vấn.

  • 期望qīwàngĐộng từ

    mong muốn, kỳ vọng

    Ví dụ:

    你期望的工资是多少?

    Nǐ qīwàng de gōngzī shì duōshao?

    Mức lương bạn mong muốn là bao nhiêu?

  • 社保shèbǎoDanh từ

    bảo hiểm xã hội

    Ví dụ:

    转正以后有社保吗?

    Zhuǎnzhèng yǐhòu yǒu shèbǎo ma?

    Sau khi vào chính thức có bảo hiểm xã hội không?

  • 适应shìyìngĐộng từ

    thích nghi, quen với

    Ví dụ:

    我能适应夜班。

    Wǒ néng shìyìng yèbān.

    Tôi có thể làm quen với ca đêm.