Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
26 từ
tiếng Hán, tiếng Trung
汉语不太难。
Hànyǔ bú tài nán.
Tiếng Trung không khó lắm.
tiếng Trung (ngôn ngữ, chữ viết)
我学中文。
Wǒ xué Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung.
trợ từ nối động từ với bổ ngữ trạng thái (说得很好)
他汉语说得很好。
Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
đọc (thành tiếng)
请跟我读。
Qǐng gēn wǒ dú.
Hãy đọc theo tôi.
hiểu
你懂我的意思吗?
Nǐ dǒng wǒ de yìsi ma?
Bạn hiểu ý tôi không?
ôn tập
考试以前要好好儿复习。
Kǎoshì yǐqián yào hǎohāor fùxí.
Trước khi thi phải ôn tập cho kỹ.
chữ Hán
这个汉字怎么读?
Zhège hànzì zěnme dú?
Chữ Hán này đọc thế nào?
nhanh; sắp
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
bài học; tiết học, giờ học
今天我们有三节课。
Jīntiān wǒmen yǒu sān jié kè.
Hôm nay chúng tôi có ba tiết.
thi, kỳ thi
下个星期有汉语考试。
Xià ge xīngqī yǒu Hànyǔ kǎoshì.
Tuần sau có thi tiếng Trung.
luyện tập; bài tập
我每天练习说汉语。
Wǒ měi tiān liànxí shuō Hànyǔ.
Hằng ngày tôi luyện nói tiếng Trung.
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
李老师是中国人。
Lǐ lǎoshī shì Zhōngguórén.
Thầy / cô Lý là người Trung Quốc.
chậm
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Làm ơn nói chậm một chút.
hiểu rõ; rõ ràng
老师,我明白了。
Lǎoshī, wǒ míngbai le.
Thưa thầy / cô, em hiểu rồi.
khó
汉字很难吗?
Hànzì hěn nán ma?
Chữ Hán có khó không?
cố gắng, chăm chỉ
我会努力工作。
Wǒ huì nǔlì gōngzuò.
Tôi sẽ làm việc chăm chỉ.
pinyin (phiên âm La-tinh của tiếng Phổ thông)
我先学拼音。
Wǒ xiān xué pīnyīn.
Tôi học pinyin trước.
dễ
这次考试很容易。
Zhè cì kǎoshì hěn róngyì.
Kỳ thi lần này rất dễ.
nói
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin nói lại một lần nữa.
bạn học, bạn cùng lớp
同学们好!
Tóngxuémen hǎo!
Chào cả lớp!