Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
19 từ
trợ từ cuối câu: đề nghị, rủ rê (… nhé, … đi)
我们吃饺子吧。
Wǒmen chī jiǎozi ba.
Chúng ta ăn sủi cảo đi.
món ăn; rau
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
thực đơn
菜单上有越南菜吗?
Càidān shang yǒu Yuènán cài ma?
Trong thực đơn có món Việt không?
gọi món
你们现在点菜吗?
Nǐmen xiànzài diǎn cài ma?
Các anh chị gọi món bây giờ chứ?
nhân viên phục vụ
服务员,请给我菜单。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.
Em ơi, cho tôi xem thực đơn.
hay là (trong câu hỏi lựa chọn)
你要米饭还是面条?
Nǐ yào mǐfàn háishi miàntiáo?
Bạn ăn cơm hay mì?
ngon (đồ ăn)
越南菜很好吃。
Yuènán cài hěn hǎochī.
Món Việt rất ngon.
thanh toán (ở nhà hàng, khách sạn)
服务员,结账。
Fúwùyuán, jiézhàng.
Em ơi, cho thanh toán.
sủi cảo (bánh chẻo)
你会包饺子吗?
Nǐ huì bāo jiǎozi ma?
Bạn có biết gói sủi cảo không?
khát
你渴吗?喝点儿水吧。
Nǐ kě ma? Hē diǎnr shuǐ ba.
Bạn khát không? Uống chút nước đi.
cay
我不能吃辣的。
Wǒ bù néng chī là de.
Tôi không ăn được đồ cay.
mì sợi
我早上常常吃面条。
Wǒ zǎoshang chángcháng chī miàntiáo.
Buổi sáng tôi thường ăn mì.
cơm (gạo nấu chín)
我要一碗米饭。
Wǒ yào yì wǎn mǐfàn.
Tôi lấy một bát cơm.
canh, súp
这个汤有点儿咸。
Zhège tāng yǒudiǎnr xián.
Bát canh này hơi mặn.
bát, chén (danh từ; lượng từ)
请再给我一碗汤。
Qǐng zài gěi wǒ yì wǎn tāng.
Làm ơn cho tôi thêm một bát canh.
bữa tối
妈妈在做晚饭。
Māma zài zuò wǎnfàn.
Mẹ đang nấu cơm tối.
bữa trưa
我们一起吃午饭吧。
Wǒmen yìqǐ chī wǔfàn ba.
Chúng ta cùng ăn trưa nhé.
bữa sáng
你吃早饭了吗?
Nǐ chī zǎofàn le ma?
Bạn ăn sáng chưa?
đói
我饿了,我们去吃饭吧。
Wǒ è le, wǒmen qù chī fàn ba.
Tôi đói rồi, chúng ta đi ăn đi.