Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
7 từ
thay đổi, biến đổi
这几年河内的变化很大。
Zhè jǐ nián Hénèi de biànhuà hěn dà.
Mấy năm nay Hà Nội thay đổi rất nhiều.
gần như, xấp xỉ; na ná
我们差不多五年没见了。
Wǒmen chàbuduō wǔ nián méi jiàn le.
Chúng ta gần năm năm không gặp rồi.
lâu rồi không gặp
好久不见!你最近怎么样?
Hǎojiǔ bú jiàn! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Lâu rồi không gặp! Dạo này bạn thế nào?
kết hôn
他们去年结婚了。
Tāmen qùnián jiéhūn le.
Năm ngoái họ đã kết hôn.
họp lớp
下个月有同学会,你去吗?
Xià ge yuè yǒu tóngxuéhuì, nǐ qù ma?
Tháng sau có họp lớp, bạn đi không?
hoá ra; vốn là
原来你也在这儿!
Yuánlái nǐ yě zài zhèr!
Hoá ra bạn cũng ở đây!
tưởng (là), cứ ngỡ (mà thực tế không phải)
我以为你还在北京。
Wǒ yǐwéi nǐ hái zài Běijīng.
Tôi cứ tưởng bạn vẫn ở Bắc Kinh.