Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
14 từ
bao bì, đóng gói
包装有点儿破了。
Bāozhuāng yǒudiǎnr pò le.
Bao bì hơi bị rách.
kho, nhà kho
货已经放进仓库了。
Huò yǐjīng fàng jìn cāngkù le.
Hàng đã đưa vào kho rồi.
hàng về, hàng đến
到货以后请马上检查。
Dàohuò yǐhòu qǐng mǎshàng jiǎnchá.
Hàng về thì vui lòng kiểm tra ngay.
gửi hàng, xuất hàng
我们明天发货。
Wǒmen míngtiān fāhuò.
Mai chúng tôi gửi hàng.
hàng, hàng hoá
这批货下个星期到。
Zhè pī huò xià ge xīngqī dào.
Lô hàng này tuần sau đến.
giao hàng
最晚什么时候交货?
Zuì wǎn shénme shíhou jiāohuò?
Muộn nhất khi nào giao hàng?
kiểm tra
我们检查了一下,没有问题。
Wǒmen jiǎnchále yíxià, méiyǒu wèntí.
Chúng tôi đã kiểm tra, không có vấn đề gì.
gửi (qua bưu điện, chuyển phát)
样品已经寄出去了。
Yàngpǐn yǐjīng jì chūqù le.
Hàng mẫu đã gửi đi rồi.
lô, đợt (lượng từ cho hàng hoá)
第一批货已经到了。
Dìyī pī huò yǐjīng dào le.
Lô hàng đầu tiên đã đến rồi.
ít; thiếu
我们数了一下,少了五箱。
Wǒmen shǔle yíxià, shǎole wǔ xiāng.
Chúng tôi đếm rồi, thiếu năm thùng.
logistics, vận chuyển hàng
物流公司说货在路上。
Wùliú gōngsī shuō huò zài lù shang.
Công ty vận chuyển nói hàng đang trên đường.
thùng (lượng từ); cái hộp, thùng
一共两百箱。
Yígòng liǎngbǎi xiāng.
Tổng cộng hai trăm thùng.
cước vận chuyển
运费由我们负责。
Yùnfèi yóu wǒmen fùzé.
Cước vận chuyển do chúng tôi chịu.
khoảng, chừng (sau số lượng)
运到河内要三天左右。
Yùn dào Hénèi yào sān tiān zuǒyòu.
Chở đến Hà Nội mất khoảng ba ngày.