Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

44 từ

  • 遍biànLượng từ

    lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối: 说一遍, 看两遍)

    Ví dụ:

    这个电影我看了两遍。

    Zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng biàn.

    Bộ phim này tôi đã xem hai lần.

  • 杯bēiLượng từ

    cốc, ly (lượng từ cho đồ uống)

    Ví dụ:

    来一杯茶吧。

    Lái yì bēi chá ba.

    Cho một cốc trà nhé.

  • 茶cháDanh từ

    trà

    Ví dụ:

    你喝茶还是喝咖啡?

    Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?

    Bạn uống trà hay cà phê?

  • 吃chīĐộng từ
Trước1 / 3Sau
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp

ăn

Ví dụ:

你吃饭了吗?

Nǐ chī fàn le ma?

Bạn ăn cơm chưa?

  • 尺码chǐmǎDanh từ

    cỡ (quần áo, giày)

    Ví dụ:

    这双鞋有大一点儿的尺码吗?

    Zhè shuāng xié yǒu dà yìdiǎnr de chǐmǎ ma?

    Đôi giày này có cỡ lớn hơn một chút không?

  • 多少duōshaoĐại từ

    bao nhiêu (hỏi số lượng bất kỳ)

    Ví dụ:

    你们班有多少学生?

    Nǐmen bān yǒu duōshao xuéshēng?

    Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?

  • 东西dōngxiDanh từ

    đồ, đồ vật, đồ đạc

    Ví dụ:

    我去超市买东西。

    Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.

    Tôi đi siêu thị mua đồ.

  • 打折dǎzhéĐộng từ

    giảm giá

    Ví dụ:

    周末这家超市的水果打折。

    Zhōumò zhè jiā chāoshì de shuǐguǒ dǎzhé.

    Cuối tuần hoa quả ở siêu thị này giảm giá. (打八折 = bán 80% giá.)

  • 贵guìTính từ

    đắt

    Ví dụ:

    这件衣服太贵了。

    Zhè jiàn yīfu tài guì le.

    Bộ quần áo này đắt quá.

  • 给gěiĐộng từ

    cho, đưa; (giới từ) cho, giúp

    Ví dụ:

    请给我一杯水。

    Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.

    Làm ơn cho tôi một cốc nước.

  • 划算huásuànTính từ

    hời, đáng tiền

    Ví dụ:

    买两件更划算。

    Mǎi liǎng jiàn gèng huásuàn.

    Mua hai cái thì hời hơn.

  • 喝hēĐộng từ

    uống

    Ví dụ:

    你想喝什么?

    Nǐ xiǎng hē shénme?

    Bạn muốn uống gì?

  • 讲价jiǎngjiàĐộng từ

    mặc cả, trả giá

    Ví dụ:

    在市场买东西可以讲价。

    Zài shìchǎng mǎi dōngxi kěyǐ jiǎngjià.

    Mua đồ ở chợ có thể mặc cả.

  • 鸡蛋jīdànDanh từ

    trứng gà

    Ví dụ:

    我要买十个鸡蛋。

    Wǒ yào mǎi shí ge jīdàn.

    Tôi muốn mua mười quả trứng gà.

  • 斤jīnLượng từ

    cân (đơn vị Trung Quốc: 1 斤 = 500 g — khác “cân” = 1 kg trong khẩu ngữ Việt)

    Ví dụ:

    我要两斤苹果。

    Wǒ yào liǎng jīn píngguǒ.

    Tôi lấy hai cân táo (= 1 kg).

  • 块kuàiLượng từ

    tệ (đơn vị tiền Trung Quốc — khẩu ngữ, = 元); miếng

    Ví dụ:

    一杯咖啡二十块。

    Yì bēi kāfēi èrshí kuài.

    Một cốc cà phê hai mươi tệ.

  • 款式kuǎnshìDanh từ

    kiểu dáng, mẫu

    Ví dụ:

    这个款式今年很流行。

    Zhège kuǎnshì jīnnián hěn liúxíng.

    Kiểu này năm nay rất thịnh hành.

  • 咖啡kāfēiDanh từ

    cà phê

    Ví dụ:

    我每天早上喝咖啡。

    Wǒ měi tiān zǎoshang hē kāfēi.

    Sáng nào tôi cũng uống cà phê.

  • 可以kěyǐĐộng từ

    có thể, được (cho phép / đồng ý)

    Ví dụ:

    我可以坐这儿吗?

    Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?

    Tôi ngồi đây được không?

  • 老板lǎobǎnDanh từ

    ông chủ, bà chủ (cửa hàng); sếp

    Ví dụ:

    老板,这个多少钱?

    Lǎobǎn, zhège duōshao qián?

    Chị chủ ơi, cái này bao nhiêu tiền?