Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
154 từ
trợ từ cuối câu: đề nghị, rủ rê (… nhé, … đi)
我们吃饺子吧。
Wǒmen chī jiǎozi ba.
Chúng ta ăn sủi cảo đi.
lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối: 说一遍, 看两遍)
这个电影我看了两遍。
Zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng biàn.
Bộ phim này tôi đã xem hai lần.
đừng
别担心,你会好的。
Bié dānxīn, nǐ huì hǎo de.
Đừng lo, bạn sẽ khỏi thôi.
bị, được (đánh dấu câu bị động)
有几箱货被压坏了。
Yǒu jǐ xiāng huò bèi yāhuài le.
Có mấy thùng hàng bị đè hỏng.
(并不 / 并没有) thật ra không hề — phủ định điều người khác tưởng
这件事并没有你想的那么简单。
Zhè jiàn shì bìng méiyǒu nǐ xiǎng de nàme jiǎndān.
Việc này thật ra không hề đơn giản như bạn nghĩ.
phải, bắt buộc
大家必须按时上班。
Dàjiā bìxū ànshí shàngbān.
Mọi người bắt buộc phải đi làm đúng giờ.
không (phủ định)
我不忙。
Wǒ bù máng.
Tôi không bận.
đành phải, buộc phải (không muốn nhưng không còn cách khác)
雨太大了,我们不得不回家。
Yǔ tài dà le, wǒmen bùdébù huí jiā.
Mưa to quá, chúng tôi đành phải về nhà.
bất kể, dù (不管…都…)
不管多忙,春节我都回家。
Bùguǎn duō máng, Chūnjié wǒ dōu huí jiā.
Dù bận thế nào, Tết tôi cũng về nhà.
không bằng (A 不如 B = A không bằng B)
坐公交车不如坐地铁快。
Zuò gōngjiāochē bùrú zuò dìtiě kuài.
Đi xe buýt không nhanh bằng đi tàu điện ngầm.
không những (不但…而且…: không những … mà còn …)
我们的产品不但便宜,而且质量好。
Wǒmen de chǎnpǐn búdàn piányi, érqiě zhìliàng hǎo.
Sản phẩm của chúng tôi không những rẻ mà chất lượng còn tốt.
giúp (帮 + người + làm gì)
你帮我看一下,好吗?
Nǐ bāng wǒ kàn yíxià, hǎo ma?
Bạn xem giúp tôi một chút được không?
đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + N + V + …)
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshang.
Làm ơn đóng cửa lại.
so với, hơn (dùng để so sánh)
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
thường, thường xuyên
周末我常常去看电影。
Zhōumò wǒ chángcháng qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần tôi thường đi xem phim.
thành, trở thành (V + 成: 翻译成, 换成)
请把这句话翻译成中文。
Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Zhōngwén.
Hãy dịch câu này sang tiếng Trung.
trừ phi, trừ khi (điều kiện duy nhất)
除非样品确认,否则不能开始生产。
Chúfēi yàngpǐn quèrèn, fǒuzé bù néng kāishǐ shēngchǎn.
Trừ khi mẫu đã được duyệt, nếu không thì không được bắt đầu sản xuất.
ngoài … ra (除了…以外,还 / 都…)
除了越南语,他还会说汉语。
Chúle Yuènányǔ, tā hái huì shuō Hànyǔ.
Ngoài tiếng Việt, anh ấy còn biết nói tiếng Trung.
đi ra ngoài (rời xa người nói)
外面下雨,别出去了。
Wàimiàn xià yǔ, bié chūqù le.
Bên ngoài đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
mới (muộn / khó hơn dự kiến)
他晚上十点才到家。
Tā wǎnshang shí diǎn cái dào jiā.
Mười giờ tối anh ấy mới về đến nhà.