Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
16 từ
không có gì, đừng khách sáo (đáp lời cảm ơn)
不客气,这是我应该做的。
Bú kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
Không có gì, đây là việc tôi nên làm.
xin lỗi
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
tốt, khoẻ, hay; được (đồng ý)
我很好。
Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
李老师是中国人。
Lǐ lǎoshī shì Zhōngguórén.
Thầy / cô Lý là người Trung Quốc.
không sao, không vấn đề gì (đáp lời xin lỗi)
没关系,我们开始吧。
Méi guānxi, wǒmen kāishǐ ba.
Không sao, chúng ta bắt đầu thôi.
ngài, ông, bà… (ngôi thứ hai, kính trọng)
您好!
Nín hǎo!
Xin chào (kính trọng)!
xin chào (kính trọng)
王先生,您好!
Wáng xiānsheng, nín hǎo!
Chào ông Vương ạ!
bạn, anh, chị, em… (ngôi thứ hai số ít)
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
xin chào
同学,你好!
Tóngxué, nǐ hǎo!
Chào bạn (bạn cùng lớp)!
các bạn, các anh chị… (ngôi thứ hai số nhiều)
你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
mời; xin, vui lòng (đặt đầu câu đề nghị lịch sự)
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.
buổi tối
晚上好!
Wǎnshang hǎo!
Chào buổi tối!
cảm ơn
谢谢你!
Xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!
ông, ngài (gọi nam giới lịch sự); chồng
张先生在家吗?
Zhāng xiānsheng zài jiā ma?
Ông Trương có ở nhà không?
tạm biệt, hẹn gặp lại
明天见,再见!
Míngtiān jiàn, zàijiàn!
Mai gặp nhé, tạm biệt!
buổi sáng (sáng sớm)
早上好!
Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng!