Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1

9 từ

  • 产量chǎnliàngDanh từ

    sản lượng

    Ví dụ:

    今天的产量是两千件。

    Jīntiān de chǎnliàng shì liǎngqiān jiàn.

    Sản lượng hôm nay là hai nghìn chiếc.

  • 赶工gǎngōngĐộng từ

    làm gấp cho kịp (chạy hàng)

    Ví dụ:

    这个星期要赶工。

    Zhège xīngqī yào gǎngōng.

    Tuần này phải chạy hàng cho kịp.

  • 加急jiājíĐộng từ

    gấp, khẩn (đơn hàng gấp)

    Ví dụ:

    这是加急订单,要优先生产。

    Zhè shì jiājí dìngdān, yào yōuxiān shēngchǎn.

    Đây là đơn hàng gấp, phải ưu tiên sản xuất.

  • 交期
Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
jiāoqī
Danh từ

hạn giao hàng

Ví dụ:

客户的交期是月底。

Kèhù de jiāoqī shì yuèdǐ.

Hạn giao hàng của khách là cuối tháng.

  • 平均píngjūnTính từ

    trung bình; bình quân

    Ví dụ:

    我们平均每天生产三千件。

    Wǒmen píngjūn měi tiān shēngchǎn sānqiān jiàn.

    Trung bình mỗi ngày chúng tôi sản xuất ba nghìn chiếc.

  • 缺料quēliàoĐộng từ

    thiếu nguyên liệu, thiếu vật tư

    Ví dụ:

    因为缺料,二号线停了两个小时。

    Yīnwèi quēliào, èr hào xiàn tíngle liǎng ge xiǎoshí.

    Vì thiếu nguyên liệu, line số 2 dừng hai tiếng.

  • 人手rénshǒuDanh từ

    nhân lực, người làm

    Ví dụ:

    人手不够,我们需要再找两个工人。

    Rénshǒu bú gòu, wǒmen xūyào zài zhǎo liǎng ge gōngrén.

    Không đủ người, chúng tôi cần tìm thêm hai công nhân.

  • 效率xiàolǜDanh từ

    hiệu suất, năng suất

    Ví dụ:

    换了新设备以后,效率提高了。

    Huànle xīn shèbèi yǐhòu, xiàolǜ tígāo le.

    Sau khi thay thiết bị mới, năng suất đã tăng lên.

  • 原材料yuáncáiliàoDanh từ

    nguyên vật liệu

    Ví dụ:

    原材料下午到。

    Yuáncáiliào xiàwǔ dào.

    Nguyên vật liệu chiều nay về.