Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
15 từ
khiêng, chuyển (vật nặng)
这个箱子太重了,我搬不动。
Zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ bān bu dòng.
Cái thùng này nặng quá, tôi khiêng không nổi.
tủ lạnh
把牛奶放进冰箱里。
Bǎ niúnǎi fàng jìn bīngxiāng li.
Cho sữa vào tủ lạnh.
thành, trở thành (V + 成: 翻译成, 换成)
请把这句话翻译成中文。
Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Zhōngwén.
Hãy dịch câu này sang tiếng Trung.
bản đồ
墙上挂着一张中国地图。
Qiáng shang guàzhe yì zhāng Zhōngguó dìtú.
Trên tường treo một tấm bản đồ Trung Quốc.
đèn
办公室的灯还开着。
Bàngōngshì de dēng hái kāizhe.
Đèn văn phòng vẫn đang bật.
đặt, để
请把书放在桌子上。
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shang.
Hãy để sách lên bàn.
treo
我把照片挂在墙上了。
Wǒ bǎ zhàopiàn guà zài qiáng shang le.
Tôi đã treo ảnh lên tường.
câu (lượng từ cho câu nói)
这句话是什么意思?
Zhè jù huà shì shénme yìsi?
Câu này nghĩa là gì?
hàng xóm
我的邻居很热情。
Wǒ de línjū hěn rèqíng.
Hàng xóm của tôi rất nhiệt tình.
cửa
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshang.
Làm ơn đóng cửa lại.
bức tường
墙上有一张地图。
Qiáng shang yǒu yì zhāng dìtú.
Trên tường có một tấm bản đồ.
bên ngoài
外面在下雨。
Wàimiàn zài xià yǔ.
Bên ngoài đang mưa.
cái ghế
请把椅子搬到外面。
Qǐng bǎ yǐzi bān dào wàimiàn.
Hãy khiêng ghế ra ngoài.
cái bàn
桌子上有一杯茶。
Zhuōzi shang yǒu yì bēi chá.
Trên bàn có một cốc trà.
sắp xếp, dọn dẹp
周末我要整理一下房间。
Zhōumò wǒ yào zhěnglǐ yíxià fángjiān.
Cuối tuần tôi phải dọn dẹp phòng.