Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
13 từ
sửa, đổi
会议改到下午三点了。
Huìyì gǎi dào xiàwǔ sān diǎn le.
Cuộc họp đổi sang ba giờ chiều rồi.
cuộc họp, hội nghị
会议几点开始?
Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?
bắt đầu
我们现在开始吧。
Wǒmen xiànzài kāishǐ ba.
Chúng ta bắt đầu bây giờ nhé.
bảo, để (cho), khiến
经理让我准备会议资料。
Jīnglǐ ràng wǒ zhǔnbèi huìyì zīliào.
Giám đốc bảo tôi chuẩn bị tài liệu họp.
đồng ý
我同意你的意见。
Wǒ tóngyì nǐ de yìjiàn.
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
thông báo
我已经通知大家了。
Wǒ yǐjīng tōngzhī dàjiā le.
Tôi đã thông báo cho mọi người rồi.
thảo luận, bàn bạc
我们讨论一下这个问题。
Wǒmen tǎolùn yíxià zhège wèntí.
Chúng ta thảo luận vấn đề này một chút.
dự án; hạng mục
这个项目由我负责。
Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.
Dự án này do tôi phụ trách.
ý kiến
大家有什么意见?
Dàjiā yǒu shénme yìjiàn?
Mọi người có ý kiến gì không?
quan trọng
明天的会议很重要。
Míngtiān de huìyì hěn zhòngyào.
Cuộc họp ngày mai rất quan trọng.
chuẩn bị
会议的资料准备好了吗?
Huìyì de zīliào zhǔnbèi hǎo le ma?
Tài liệu cuộc họp chuẩn bị xong chưa?
tài liệu, tư liệu
开会以前请看一下资料。
Kāihuì yǐqián qǐng kàn yíxià zīliào.
Trước khi họp vui lòng xem qua tài liệu.
sắp xếp, bố trí
请你安排一下明天的会议。
Qǐng nǐ ānpái yíxià míngtiān de huìyì.
Bạn sắp xếp cuộc họp ngày mai nhé.