Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
ca làm việc; lịch ca
下个月的班次已经排好了。
Xià ge yuè de bāncì yǐjīng páihǎo le.
Lịch ca tháng sau đã xếp xong rồi.
đến muộn, đi trễ
今天路上堵车,我迟到了十分钟。
Jīntiān lùshang dǔchē, wǒ chídàole shí fēnzhōng.
Hôm nay tắc đường, tôi đến muộn mười phút.
chấm công (quẹt thẻ, quét vân tay / khuôn mặt)
上班和下班都要打卡。
Shàngbān hé xiàbān dōu yào dǎkǎ.
Vào ca và tan ca đều phải chấm công.
đổi ca (với người khác); thay ca
我想跟小王换班。
Wǒ xiǎng gēn Xiǎo Wáng huànbān.
Tôi muốn đổi ca với Tiểu Vương.
tiền làm thêm giờ (tiền tăng ca)
周末加班有加班费吗?
Zhōumò jiābān yǒu jiābānfèi ma?
Cuối tuần tăng ca có tiền làm thêm giờ không?
bàn giao (giao ca, giao việc)
换班的时候要做好交接。
Huànbān de shíhou yào zuòhǎo jiāojiē.
Khi đổi ca phải bàn giao đầy đủ.
chấm công, theo dõi ngày công (bảng công)
每个月五号以前确认考勤。
Měi ge yuè wǔ hào yǐqián quèrèn kǎoqín.
Trước ngày mùng 5 hằng tháng xác nhận bảng công.
ca chiều (ca 2, ca giữa)
中班从下午两点到晚上十点。
Zhōngbān cóng xiàwǔ liǎng diǎn dào wǎnshang shí diǎn.
Ca chiều từ 2 giờ chiều đến 10 giờ tối.
ca sáng (ca 1)
早班从早上六点到下午两点。
Zǎobān cóng zǎoshang liù diǎn dào xiàwǔ liǎng diǎn.
Ca sáng từ 6 giờ sáng đến 2 giờ chiều.
về sớm (trước giờ tan ca)
没有请假不能早退。
Méiyǒu qǐngjià bù néng zǎotuì.
Không xin phép thì không được về sớm.