Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
6 từ
báo cáo (lên cấp trên)
我来汇报一下这周的工作。
Wǒ lái huìbào yíxià zhè zhōu de gōngzuò.
Tôi xin báo cáo công việc tuần này.
hiện nay, trước mắt
目前我们完成了百分之七十。
Mùqián wǒmen wánchéngle bǎi fēn zhī qīshí.
Hiện chúng tôi đã hoàn thành 70%.
thuận lợi, suôn sẻ
项目进行得很顺利。
Xiàngmù jìnxíng de hěn shùnlì.
Dự án tiến hành rất suôn sẻ.
bước tiếp theo
下一步我们要做什么?
Xià yí bù wǒmen yào zuò shénme?
Bước tiếp theo chúng ta cần làm gì?
dự kiến, ước tính
我们预计下个月完成。
Wǒmen yùjì xià ge yuè wánchéng.
Chúng tôi dự kiến tháng sau hoàn thành.
tổng kết, tóm lại
最后我总结一下。
Zuìhòu wǒ zǒngjié yíxià.
Cuối cùng tôi xin tóm tắt lại.