Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
người phụ trách
这个项目的负责人是谁?
Zhège xiàngmù de fùzérén shì shéi?
Người phụ trách dự án này là ai?
theo dõi, bám sát (công việc)
这个订单由小林跟进。
Zhège dìngdān yóu Xiǎo Lín gēnjìn.
Đơn hàng này do Tiểu Lâm theo dõi.
tiến độ
生产进度怎么样?
Shēngchǎn jìndù zěnmeyàng?
Tiến độ sản xuất thế nào?
không kịp
今天发货来不及了。
Jīntiān fāhuò láibují le.
Hôm nay gửi hàng không kịp nữa rồi.
kịp (thời gian)
现在开始还来得及。
Xiànzài kāishǐ hái láidejí.
Bây giờ bắt đầu vẫn còn kịp.
phối hợp
谢谢你们的配合。
Xièxie nǐmen de pèihé.
Cảm ơn các bạn đã phối hợp.
sản xuất
工厂下周开始生产。
Gōngchǎng xià zhōu kāishǐ shēngchǎn.
Nhà máy tuần sau bắt đầu sản xuất.
hoãn, lùi lại
会议推迟到星期五了。
Huìyì tuīchí dào xīngqīwǔ le.
Cuộc họp lùi sang thứ sáu rồi.
trước (thời hạn), sớm hơn dự định
能不能提前两天交货?
Néng bu néng tíqián liǎng tiān jiāohuò?
Giao hàng sớm hai ngày được không?
một nửa
订单已经完成一半了。
Dìngdān yǐjīng wánchéng yíbàn le.
Đơn hàng đã xong một nửa rồi.