Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

9 từ

  • 宾馆bīnguǎnDanh từ

    khách sạn

    Ví dụ:

    这家宾馆离火车站很近。

    Zhè jiā bīnguǎn lí huǒchēzhàn hěn jìn.

    Khách sạn này rất gần ga tàu.

  • 房间fángjiānDanh từ

    phòng

    Ví dụ:

    我的房间不大,可是很干净。

    Wǒ de fángjiān bú dà, kěshì hěn gānjìng.

    Phòng tôi không to nhưng rất sạch.

  • 护照hùzhàoDanh từ

    hộ chiếu

    Ví dụ:

    请把护照给我。

    Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ.

    Vui lòng đưa hộ chiếu cho tôi.

  • 时候shíhou
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
Danh từ

lúc, khi (…的时候: khi …; 什么时候: khi nào)

Ví dụ:

我到的时候,他已经走了。

Wǒ dào de shíhou, tā yǐjīng zǒu le.

Lúc tôi đến, anh ấy đã đi rồi.

  • 天tiānDanh từ

    ngày; trời

    Ví dụ:

    我在北京住了三天。

    Wǒ zài Běijīng zhùle sān tiān.

    Tôi đã ở Bắc Kinh ba ngày.

  • 退房tuìfángĐộng từ

    trả phòng

    Ví dụ:

    明天中午十二点以前退房。

    Míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián tuìfáng.

    Trả phòng trước mười hai giờ trưa mai.

  • 钥匙yàoshiDanh từ

    chìa khoá

    Ví dụ:

    这是您房间的钥匙。

    Zhè shì nín fángjiān de yàoshi.

    Đây là chìa khoá phòng của ông / bà.

  • 预订yùdìngĐộng từ

    đặt trước

    Ví dụ:

    我预订了一个房间。

    Wǒ yùdìngle yí ge fángjiān.

    Tôi đã đặt trước một phòng.

  • 中午zhōngwǔDanh từ

    buổi trưa

    Ví dụ:

    中午我们一起吃饭吧。

    Zhōngwǔ wǒmen yìqǐ chī fàn ba.

    Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm nhé.