Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
19 từ
Bắc Kinh
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Hà Nội
我住在河内。
Wǒ zhù zài Hénèi.
Tôi sống ở Hà Nội.
Việt Nam
越南的咖啡很有名。
Yuènán de kāfēi hěn yǒumíng.
Cà phê Việt Nam rất nổi tiếng.
Trung Quốc
他在中国工作。
Tā zài Zhōngguó gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở Trung Quốc.
ăn
你吃饭了吗?
Nǐ chī fàn le ma?
Bạn ăn cơm chưa?
cơm; bữa ăn
我们一起去吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ qù chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
quán ăn, nhà hàng
这家饭馆的菜很好吃。
Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.
Món ăn của quán này rất ngon.
công ty
他们公司在胡志明市。
Tāmen gōngsī zài Húzhìmíng Shì.
Công ty họ ở Thành phố Hồ Chí Minh.
nhà, gia đình
欢迎来我家!
Huānyíng lái wǒ jiā!
Chào mừng đến nhà tôi!
đến, tới (về phía người nói)
你什么时候来越南?
Nǐ shénme shíhou lái Yuènán?
Khi nào bạn đến Việt Nam?
đó, chỗ kia
那儿有一家商店。
Nàr yǒu yì jiā shāngdiàn.
Ở đằng kia có một cửa hàng.
đâu, ở đâu
你在哪儿?
Nǐ zài nǎr?
Bạn đang ở đâu?
đi, đi đến
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu đấy?
cửa hàng
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
trường học
我们的学校很大。
Wǒmen de xuéxiào hěn dà.
Trường chúng tôi rất lớn.
bệnh viện
医院在学校旁边。
Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường học.
đây, chỗ này
我在这儿等你。
Wǒ zài zhèr děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở đây.
ở, sống, cư trú
你住在哪儿?
Nǐ zhù zài nǎr?
Bạn sống ở đâu?
ở, tại (động từ / giới từ chỉ nơi chốn)
老师在教室。
Lǎoshī zài jiàoshì.
Giáo viên ở trong lớp.