河内

Hénèi

Hà Nội

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我住在河内。

    Wǒ zhù zài Hénèi.

    Tôi sống ở Hà Nội.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nơi chốn

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 河8 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 内4 nétBộ thủ: 冂 · bộ số 13/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.