Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
lý lẽ, đạo lý (有道理 = có lý)
你说的很有道理。
Nǐ shuō de hěn yǒu dàoli.
Bạn nói rất có lý.
phản đối
爸爸反对我一个人出国。
Bàba fǎnduì wǒ yí ge rén chūguó.
Bố phản đối việc tôi ra nước ngoài một mình.
quan điểm
我同意你的观点。
Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn.
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
cách nhìn, ý kiến
你对这件事有什么看法?
Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?
Bạn có ý kiến gì về việc này?
lý do
你反对的理由是什么?
Nǐ fǎnduì de lǐyóu shì shénme?
Lý do bạn phản đối là gì?
lẽ nào, chẳng lẽ (câu hỏi tu từ)
难道你不知道吗?
Nándào nǐ bù zhīdào ma?
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
thật ra
其实这个问题不难。
Qíshí zhège wèntí bù nán.
Thật ra vấn đề này không khó.
ủng hộ
不管你做什么,我都支持你。
Bùguǎn nǐ zuò shénme, wǒ dōu zhīchí nǐ.
Dù bạn làm gì, tôi cũng ủng hộ bạn.
tán thành
我赞成周末去爬山。
Wǒ zànchéng zhōumò qù páshān.
Tôi tán thành cuối tuần đi leo núi.
mà là (不是 A,而是 B)
我不是不想去,而是没有时间。
Wǒ bú shì bù xiǎng qù, érshì méiyǒu shíjiān.
Tôi không phải không muốn đi, mà là không có thời gian.