而是

érshì

mà là (不是 A,而是 B)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我不是不想去,而是没有时间。

    Wǒ bú shì bù xiǎng qù, érshì méiyǒu shíjiān.

    Tôi không phải không muốn đi, mà là không có thời gian.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Ý kiếnTừ chức năng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội

Cấu tạo chữ

  • 而6 nétBộ thủ: 而 · bộ số 126/214
  • 是9 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.