Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
nơi sản xuất, xuất xứ (vùng sản xuất)
这种灯具的产地主要在广东。
Zhè zhǒng dēngjù de chǎndì zhǔyào zài Guǎngdōng.
Loại đèn này chủ yếu sản xuất ở Quảng Đông.
nhà sản xuất, xưởng (bán trực tiếp)
我们想直接跟厂家合作。
Wǒmen xiǎng zhíjiē gēn chǎngjiā hézuò.
Chúng tôi muốn hợp tác trực tiếp với nhà sản xuất.
đáng tin, đáng tin cậy (khẩu ngữ)
这个供应商回复很快,看起来挺靠谱的。
Zhège gōngyìngshāng huífù hěn kuài, kàn qǐlai tǐng kàopǔ de.
Nhà cung cấp này trả lời rất nhanh, trông khá đáng tin.
công ty thương mại (trung gian, không tự sản xuất)
这家是贸易公司,不是工厂。
Zhè jiā shì màoyì gōngsī, bú shì gōngchǎng.
Đơn vị này là công ty thương mại, không phải nhà máy.
nền tảng, sàn (thương mại điện tử)
很多越南商家在网上平台找供应商。
Hěn duō Yuènán shāngjiā zài wǎngshang píngtái zhǎo gōngyìngshāng.
Nhiều nhà buôn Việt Nam tìm nhà cung cấp trên các sàn trực tuyến.
năng lực, thực lực (quy mô, máy móc, kinh nghiệm)
这家工厂很有实力,有三条生产线。
Zhè jiā gōngchǎng hěn yǒu shílì, yǒu sān tiáo shēngchǎnxiàn.
Nhà máy này có năng lực mạnh, có ba dây chuyền sản xuất.
sàng lọc, chọn lọc
我们从二十家里筛选出了五家。
Wǒmen cóng èrshí jiā lǐ shāixuǎn chūle wǔ jiā.
Chúng tôi đã lọc ra năm đơn vị trong số hai mươi đơn vị.
tìm kiếm (trên mạng)
你先搜索一下这个产品的价格。
Nǐ xiān sōusuǒ yíxià zhège chǎnpǐn de jiàgé.
Em tìm thử giá của sản phẩm này trước đi.
hỏi giá (gửi yêu cầu báo giá)
我已经给三家工厂发了询价邮件。
Wǒ yǐjīng gěi sān jiā gōngchǎng fāle xúnjià yóujiàn.
Tôi đã gửi email hỏi giá cho ba nhà máy.
giấy phép kinh doanh (giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
麻烦您发一下贵公司的营业执照。
Máfan nín fā yíxià guì gōngsī de yíngyè zhízhào.
Phiền anh gửi giúp giấy phép kinh doanh của quý công ty.
tư cách, năng lực pháp lý (giấy phép, chứng nhận của doanh nghiệp)
合作以前要先看工厂的资质。
Hézuò yǐqián yào xiān kàn gōngchǎng de zīzhì.
Trước khi hợp tác phải xem giấy tờ, chứng nhận của nhà máy.