Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
tiêu chuẩn
请按照标准检查。
Qǐng ànzhào biāozhǔn jiǎnchá.
Hãy kiểm tra theo tiêu chuẩn.
huỷ bỏ, loại thành phế phẩm (scrap)
修不好的零件就报废。
Xiū bu hǎo de língjiàn jiù bàofèi.
Linh kiện không sửa được thì huỷ bỏ.
hàng lỗi, hàng NG
不良品要放进红色的箱子里。
Bùliángpǐn yào fàngjìn hóngsè de xiāngzi lǐ.
Hàng lỗi phải bỏ vào thùng màu đỏ.
kiểm tra xác suất (lấy mẫu kiểm)
我们每批抽检五十个。
Wǒmen měi pī chōujiǎn wǔshí ge.
Mỗi lô chúng tôi lấy mẫu kiểm năm mươi cái.
làm lại, sửa lại (hàng lỗi), rework
这批货有问题,要全部返工。
Zhè pī huò yǒu wèntí, yào quánbù fǎngōng.
Lô hàng này có vấn đề, phải làm lại toàn bộ.
vết xước (cũng nói 划痕 huáhén)
这个产品表面有一条刮痕。
Zhège chǎnpǐn biǎomiàn yǒu yì tiáo guāhén.
Bề mặt sản phẩm này có một vết xước.
ghi chép, ghi lại; biên bản, sổ ghi
检查结果要记录下来。
Jiǎnchá jiéguǒ yào jìlù xiàlai.
Kết quả kiểm tra phải ghi lại.
số lô, lô (sản xuất)
请写上产品的批次。
Qǐng xiěshàng chǎnpǐn de pīcì.
Vui lòng ghi số lô của sản phẩm.
ngoại quan, bề ngoài (sản phẩm)
外观检查没有问题。
Wàiguān jiǎnchá méiyǒu wèntí.
Kiểm tra ngoại quan không có vấn đề.
nghiêm ngặt, chặt chẽ
质检要严格按照标准。
Zhìjiǎn yào yángé ànzhào biāozhǔn.
QC phải theo đúng tiêu chuẩn một cách nghiêm ngặt.
kiểm tra chất lượng, QC
每批货出厂以前都要质检。
Měi pī huò chūchǎng yǐqián dōu yào zhìjiǎn.
Mỗi lô hàng trước khi xuất xưởng đều phải qua QC.