Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
chịu, gánh (chi phí, trách nhiệm)
退货的运费由卖方承担。
Tuìhuò de yùnfèi yóu màifāng chéngdān.
Cước vận chuyển trả hàng do bên bán chịu.
chuyển tiền bằng điện (T/T)
我们一般用电汇付款。
Wǒmen yìbān yòng diànhuì fùkuǎn.
Chúng tôi thường thanh toán bằng chuyển tiền điện (T/T).
(tiền) về tài khoản
定金已经到账了。
Dìngjīn yǐjīng dàozhàng le.
Tiền cọc đã về tài khoản rồi.
tiền đặt cọc (trả trước khi sản xuất; theo luật Trung Quốc, 定金 có phạt cọc — khác 订金 / 预付款 là tiền trả trước)
下单的时候先付百分之三十定金。
Xiàdān de shíhou xiān fù bǎi fēn zhī sānshí dìngjīn.
Khi đặt hàng trả trước ba mươi phần trăm tiền cọc.
chuyển tiền; khoản tiền chuyển
我们明天上午汇款。
Wǒmen míngtiān shàngwǔ huìkuǎn.
Sáng mai chúng tôi chuyển tiền.
chứng từ chuyển tiền (bank slip, uỷ nhiệm chi)
付款以后请把水单发给我们。
Fùkuǎn yǐhòu qǐng bǎ shuǐdān fā gěi wǒmen.
Sau khi thanh toán vui lòng gửi chứng từ chuyển tiền cho chúng tôi.
phí dịch vụ, phí thủ tục (ngân hàng)
银行的手续费由谁承担?
Yínháng de shǒuxùfèi yóu shéi chéngdān?
Phí ngân hàng do ai chịu?
khoản tiền còn lại (thanh toán nốt)
尾款在发货以前付清。
Wěikuǎn zài fāhuò yǐqián fùqīng.
Khoản còn lại thanh toán hết trước khi giao hàng.
thư tín dụng (L/C)
金额大的订单可以考虑用信用证。
Jīn'é dà de dìngdān kěyǐ kǎolǜ yòng xìnyòngzhèng.
Đơn hàng giá trị lớn có thể cân nhắc dùng thư tín dụng.
tài khoản (ngân hàng)
请确认收款账户的名字和号码。
Qǐng quèrèn shōukuǎn zhànghù de míngzi hé hàomǎ.
Vui lòng xác nhận tên và số tài khoản nhận tiền.