Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
13 từ
bảo vệ
保护环境是每个人的事。
Bǎohù huánjìng shì měi ge rén de shì.
Bảo vệ môi trường là việc của mỗi người.
ồn ào; làm ồn
楼上太吵了,我睡不着。
Lóushàng tài chǎo le, wǒ shuì bu zháo.
Tầng trên ồn quá, tôi không ngủ được.
tắc đường
下班的时候常常堵车。
Xiàbān de shíhou chángcháng dǔchē.
Giờ tan làm thường xuyên tắc đường.
phát triển
这几年河内发展得很快。
Zhè jǐ nián Hénèi fāzhǎn de hěn kuài.
Mấy năm nay Hà Nội phát triển rất nhanh.
môi trường
我们要保护环境。
Wǒmen yào bǎohù huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
tiết kiệm (điện, nước, tài nguyên)
我们应该节约用水。
Wǒmen yīnggāi jiéyuē yòng shuǐ.
Chúng ta nên tiết kiệm nước.
vừa… (既…又… = vừa… vừa…, văn viết / trang trọng hơn 又…又…)
这个城市既漂亮又干净。
Zhège chéngshì jì piàoliang yòu gānjìng.
Thành phố này vừa đẹp vừa sạch.
không khí
山上的空气很新鲜。
Shān shang de kōngqì hěn xīnxiān.
Không khí trên núi rất trong lành.
rác
请不要乱扔垃圾。
Qǐng bú yào luàn rēng lājī.
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
dân số
这个城市的人口越来越多。
Zhège chéngshì de rénkǒu yuèláiyuè duō.
Dân số thành phố này ngày càng đông.
ô nhiễm; làm ô nhiễm
这条河的污染很严重。
Zhè tiáo hé de wūrǎn hěn yánzhòng.
Ô nhiễm ở con sông này rất nghiêm trọng.
nghiêm trọng
这个城市的空气污染很严重。
Zhège chéngshì de kōngqì wūrǎn hěn yánzhòng.
Ô nhiễm không khí ở thành phố này rất nghiêm trọng.
bẩn
我的衣服被弄脏了。
Wǒ de yīfu bèi nòngzāng le.
Quần áo của tôi bị làm bẩn rồi.