Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
18 từ
Thượng Hải
上海是一个大城市。
Shànghǎi shì yí ge dà chéngshì.
Thượng Hải là một thành phố lớn.
taxi
太晚了,我们打出租车吧。
Tài wǎn le, wǒmen dǎ chūzūchē ba.
Muộn quá rồi, chúng ta bắt taxi đi.
tàu điện ngầm
北京的地铁很方便。
Běijīng de dìtiě hěn fāngbiàn.
Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện.
tiện, thuận tiện
住在这儿很方便。
Zhù zài zhèr hěn fāngbiàn.
Sống ở đây rất tiện.
máy bay
坐飞机去北京要三个小时。
Zuò fēijī qù Běijīng yào sān ge xiǎoshí.
Đi máy bay đến Bắc Kinh mất ba tiếng.
xe buýt
我们坐公交车去吧。
Wǒmen zuò gōngjiāochē qù ba.
Chúng ta đi xe buýt nhé.
tàu hoả
我想坐火车去旅游。
Wǒ xiǎng zuò huǒchē qù lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch bằng tàu hoả.
gần
超市很近,走路五分钟。
Chāoshì hěn jìn, zǒulù wǔ fēnzhōng.
Siêu thị rất gần, đi bộ năm phút.
lái xe (ô tô)
我爸爸每天开车上班。
Wǒ bàba měi tiān kāichē shàngbān.
Bố tôi hằng ngày lái xe đi làm.
cách (khoảng cách)
我家离公司很近。
Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.
Nhà tôi cách công ty rất gần.
xe máy
我的摩托车是红色的。
Wǒ de mótuōchē shì hóngsè de.
Xe máy của tôi màu đỏ.
đi, cưỡi (xe đạp, xe máy, ngựa)
在越南很多人骑摩托车。
Zài Yuènán hěn duō rén qí mótuōchē.
Ở Việt Nam nhiều người đi xe máy.
tiếng, giờ đồng hồ (khoảng thời gian)
我每天学习一个小时汉语。
Wǒ měi tiān xuéxí yí ge xiǎoshí Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung một tiếng.
xa
学校离这儿远吗?
Xuéxiào lí zhèr yuǎn ma?
Trường học có xa chỗ này không?
ngồi; đi (bằng xe, tàu, máy bay)
我坐地铁去公司。
Wǒ zuò dìtiě qù gōngsī.
Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty.
xe đạp
他骑自行车去学校。
Tā qí zìxíngchē qù xuéxiào.
Cậu ấy đi xe đạp đến trường.
thế nào, bằng cách nào; sao
去火车站怎么走?
Qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Đến ga tàu đi thế nào?
đi bộ
我每天走路上班。
Wǒ měi tiān zǒulù shàngbān.
Hằng ngày tôi đi bộ đi làm.