飞机

fēijī

máy bay

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 飞3 nétBộ thủ: 飞 · bộ số 183/214 · dạng giản thể của bộ
  • 机6 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.