Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
13 từ
(并不 / 并没有) thật ra không hề — phủ định điều người khác tưởng
这件事并没有你想的那么简单。
Zhè jiàn shì bìng méiyǒu nǐ xiǎng de nàme jiǎndān.
Việc này thật ra không hề đơn giản như bạn nghĩ.
xuất khẩu; lối ra
越南向中国出口很多水果。
Yuènán xiàng Zhōngguó chūkǒu hěn duō shuǐguǒ.
Việt Nam xuất khẩu rất nhiều hoa quả sang Trung Quốc.
giá nhà
大城市的房价越来越高。
Dà chéngshì de fángjià yuè lái yuè gāo.
Giá nhà ở thành phố lớn càng ngày càng cao.
quy mô
这家公司规模不大,可是发展很快。
Zhè jiā gōngsī guīmó bú dà, kěshì fāzhǎn hěn kuài.
Công ty này quy mô không lớn nhưng phát triển rất nhanh.
tỷ giá
今天人民币的汇率是多少?
Jīntiān Rénmínbì de huìlǜ shì duōshao?
Hôm nay tỷ giá Nhân dân tệ là bao nhiêu?
kinh tế
这几年越南经济发展得很快。
Zhè jǐ nián Yuènán jīngjì fāzhǎn de hěn kuài.
Mấy năm nay kinh tế Việt Nam phát triển rất nhanh.
thị trường; chợ
这种产品在中国市场很受欢迎。
Zhè zhǒng chǎnpǐn zài Zhōngguó shìchǎng hěn shòu huānyíng.
Loại sản phẩm này rất được ưa chuộng ở thị trường Trung Quốc.
số liệu, dữ liệu
我们先看一下上个月的数据。
Wǒmen xiān kàn yíxià shàng ge yuè de shùjù.
Chúng ta xem qua số liệu tháng trước trước đã.
đầu tư; vốn đầu tư
很多外国公司来越南投资。
Hěn duō wàiguó gōngsī lái Yuènán tóuzī.
Rất nhiều công ty nước ngoài đến Việt Nam đầu tư.
vật giá, giá cả hàng hoá
这里的物价比河内高一点儿。
Zhèlǐ de wùjià bǐ Hénèi gāo yìdiǎnr.
Vật giá ở đây cao hơn Hà Nội một chút.
giảm xuống, đi xuống
最近油价下降了不少。
Zuìjìn yóujià xiàjiàngle bù shǎo.
Gần đây giá xăng giảm khá nhiều.
tiêu dùng, chi tiêu
年轻人的消费习惯变了很多。
Niánqīngrén de xiāofèi xíguàn biànle hěn duō.
Thói quen tiêu dùng của người trẻ đã thay đổi nhiều.
tăng trưởng, tăng lên
今年的销售额增长了百分之十。
Jīnnián de xiāoshòu'é zēngzhǎngle bǎi fēn zhī shí.
Doanh số năm nay tăng mười phần trăm.