Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
19 từ
Việt Nam
越南的咖啡很有名。
Yuènán de kāfēi hěn yǒumíng.
Cà phê Việt Nam rất nổi tiếng.
người Việt Nam
我们都是越南人。
Wǒmen dōu shì Yuènánrén.
Chúng tôi đều là người Việt Nam.
Trung Quốc
他在中国工作。
Tā zài Zhōngguó gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở Trung Quốc.
người Trung Quốc
他不是中国人。
Tā bú shì Zhōngguórén.
Anh ấy không phải người Trung Quốc.
nước, quốc gia
她去过很多国家。
Tā qùguo hěn duō guójiā.
Cô ấy đã đến nhiều nước.
vui, vui mừng
今天我很高兴。
Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.
Hôm nay tôi rất vui.
gọi; tên là
我叫阮明。
Wǒ jiào Ruǎn Míng.
Tôi tên là Nguyễn Minh.
tên
你的名字很好听。
Nǐ de míngzi hěn hǎotīng.
Tên bạn nghe rất hay.
nào (hỏi lựa chọn)
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
bạn, bạn bè
这是我的中国朋友。
Zhè shì wǒ de Zhōngguó péngyou.
Đây là bạn người Trung Quốc của tôi.
quen, quen biết; nhận ra
认识你很高兴。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen với bạn.
người
那儿有很多人。
Nàr yǒu hěn duō rén.
Ở đằng kia có rất nhiều người.
gì, cái gì
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
là
我是越南人。
Wǒ shì Yuènánrén.
Tôi là người Việt Nam.
tuổi
你今年多大?我二十岁。
Nǐ jīnnián duō dà? Wǒ èrshí suì.
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? Tôi hai mươi tuổi.
tôi, mình, em, con… (ngôi thứ nhất số ít)
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh / sinh viên.
chúng tôi, chúng ta
我们是朋友。
Wǒmen shì péngyou.
Chúng tôi là bạn bè.
học sinh, sinh viên
她是大学生。
Tā shì dàxuéshēng.
Cô ấy là sinh viên đại học.
họ; mang họ (động từ: 我姓王 — tôi họ Vương)
您贵姓?我姓陈。
Nín guì xìng? Wǒ xìng Chén.
Ông / bà họ gì ạ? Tôi họ Trần.