Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1

10 từ

  • 补料bǔliàoĐộng từ

    bổ sung vật tư

    Ví dụ:

    麻烦你们十点以前补料。

    Máfan nǐmen shí diǎn yǐqián bǔliào.

    Phiền các bạn bổ sung vật tư trước mười giờ.

  • 仓管员cāngguǎnyuánDanh từ

    nhân viên kho, thủ kho

    Ví dụ:

    领料要找仓管员签字。

    Lǐngliào yào zhǎo cāngguǎnyuán qiānzì.

    Lĩnh vật tư phải tìm thủ kho ký.

  • 待检dàijiǎnĐộng từ

    chờ kiểm (hàng chưa được QC kiểm)

    Ví dụ:

    这两箱是待检品,先别发。

    Zhè liǎng xiāng shì dàijiǎnpǐn, xiān bié fā.

    Hai thùng này là hàng chờ kiểm, đừng xuất trước.

  • 工序
Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
gōngxù
Danh từ

công đoạn (bước gia công trong sản xuất)

Ví dụ:

这道工序由我负责。

Zhè dào gōngxù yóu wǒ fùzé.

Công đoạn này do tôi phụ trách.

  • 料号liàohàoDanh từ

    mã vật tư, mã hàng

    Ví dụ:

    请把料号念一遍。

    Qǐng bǎ liàohào niàn yí biàn.

    Vui lòng đọc mã vật tư một lần.

  • 流程liúchéngDanh từ

    quy trình

    Ví dụ:

    我们按流程来做。

    Wǒmen àn liúchéng lái zuò.

    Chúng ta làm theo quy trình.

  • 领料lǐngliàoĐộng từ

    lĩnh vật tư (từ kho)

    Ví dụ:

    每天早上八点领料。

    Měi tiān zǎoshang bā diǎn lǐngliào.

    Mỗi sáng tám giờ lĩnh vật tư.

  • 批号pīhàoDanh từ

    số lô

    Ví dụ:

    这批货的批号是多少?

    Zhè pī huò de pīhào shì duōshao?

    Số lô của lô hàng này là bao nhiêu?

  • 物料wùliàoDanh từ

    vật tư, nguyên vật liệu (cách gọi trong nhà máy)

    Ví dụ:

    物料不够了,请通知仓库。

    Wùliào bú gòu le, qǐng tōngzhī cāngkù.

    Vật tư không đủ nữa, hãy báo kho.

  • 质检员zhìjiǎnyuánDanh từ

    nhân viên kiểm tra chất lượng (QC)

    Ví dụ:

    质检员每两个小时抽检一次。

    Zhìjiǎnyuán měi liǎng ge xiǎoshí chōujiǎn yí cì.

    Nhân viên QC lấy mẫu kiểm tra hai giờ một lần.