Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
7 từ
tham gia, dự
你参加明天的聚会吗?
Nǐ cānjiā míngtiān de jùhuì ma?
Bạn có dự buổi liên hoan ngày mai không?
chào mừng, hoan nghênh
欢迎你来我家玩儿!
Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr!
Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi!
buổi gặp mặt, liên hoan
周末我们有一个聚会。
Zhōumò wǒmen yǒu yí ge jùhuì.
Cuối tuần chúng tôi có một buổi liên hoan.
tiếc, đáng tiếc
太可惜了,我那天有事。
Tài kěxī le, wǒ nà tiān yǒu shì.
Tiếc quá, hôm đó tôi có việc.
mời (ăn, uống), bao
今天我请客!
Jīntiān wǒ qǐngkè!
Hôm nay tôi mời!
chơi
孩子们在公园里玩儿。
Háizimen zài gōngyuán li wánr.
Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
nếu (khẩu ngữ)
要是明天下雨,我们就不去了。
Yàoshi míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù le.
Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.